RENOLIT EP SERIES

Mỡ RENOLIT EP thành phần cơ bản dựa trên chất hoá học Litium 12 gốc hydro và dầu khoáng có độ nhớt cao, các loại mỡ này chống lại sự mài mòn ngay cả khi mặt tiếp xúc bị phơi bày ra, chịu va đập và tải trọng khắc khe, chống lại sự ăn mòn và nước tưới vào
RENOLIT EP 1 and RENOLIT EP 2 có khả năng sử dụng tốt cho bơm

Mỡ RENOLIT EP được đề nghị sử dụng đối với các chuyển động chậm và ứng suất cao ở tốc độ thường trên bề mặt và ổ đũa mang tải.

RENOLIT EP 1 and RENOLIT EP 2 phù hợp cho hệ thống bôi trơn tập trung

Renolit CX HT 2

RENOLIT CX-HT2  là mỡ bôi trơn với chất làm đặc là phước can xi chất lượng cao được lựa chọn đặc biệt loại dầu gốc  phù hợp. Có khả năng chịu được nhiệt độ cao và chịu nước.

RENOLIT CX-HT2 bao gồm chất rắn bôi trơn cho tính chất chống mài mòn trong điều kiện ma sát lớn và tải trọng cao. Nhiệt độ làm việc từ -20 đến 200 độ C , max 220 độ C

RENOLIT CX-HT2 sử dụng cho quá trình bôi trơn chịu tải nặng, tốc độ roller và vòng bi vừa phải, bánh răng hở và ăn khớp răng.

RENOLIT CX-HT2 sử dụng nơi cần điều kiện đặc biệt chống ăn mòn, chống mài mòn cao dười điều kiện nhiệt độ rất cao


RENOLIT CXI 2

RENOLIT CXI 2 là mỡ phức can xi và dầu gốc khoáng vạ các phụ gia phù hợp. RENOLIT CXI 2 có khả năng chịu nước rất tốt thậm chí trong môi trường axit và dung dịch kiềm, làm việc ổn định, chống ăn mòn và tách dầu

Renolit CXI 2 được sử dụng làm việc trong ổ bi và trong nhà máy thép, công nghiệp SX giấy, công nghiệp bê tông, khai thác mỏ và thiết bị ngành xây dựng. Các xưởng đúc gang

Renolit CXI 2 có ưu điểm:
- Bảo vệ chống ăn mòn tốt, ngay cả trong sự hiện diện của nước muối.
- Chống lão hóa.
- Chống nước.



RENOLIT DURAPLEX EP 2


RENOLIT DURAPLEX EP 2 cơ sở phước xà phòng bôi trơn toàn diện cho sự bôi trơn kéo dài.


RENOLIT DURAPLEX EP 2 làm việc ổn định  với tính năng chống chịu nước, dẫn nhiệt và dẫn cơ cao. Chống chịu lão hóa và ăn mòn (Nhiệt độ làm việc -30 --> 160 độ C trong thời gian ngắn có thể lên tới 200 độ C)

RENOLIT DURAPLEX EP 2 có các ưu điểm:
• Chống nước
• ổn định làm việc 
• Nhiệt độ cao
• Độ ổn định cơ học cao 
• Chống lão hóa 
• Bảo vệ chống ăn mòn




FUKKOL LITHIUM EP

- Mỡ LITHIUM EP với thành phần cơ bản dựa trên chất làm đặc Litium và dầu khoáng có độ
nhớt cao, các loại mỡ này chống lại sự mài mòn ngay cả khi mặt tiếp xúc bị phơi bày ra, chịu
va đập và tải trọng khắc khe, chống lại sự ăn mòn và nước tưới vào.
- LITHIUM EP 1 và LITHIUM EP 2 có khả năng bơm tốt bằng bơm tay và bơm tự động.
- Mỡ LITHIUM EP được đề nghị sử dụng đối với
- Các chuyển động chậm và ứng suất cao ở tốc độ
- thường trên bề mặt và ổ đũa mang tải.
- LITHIUM EP 1 và LITHIUM EP 2 phù hợp
- Cho hệ thống bôi trơn tập trung.


FUKKOL LITHIUM COMPLEX

- LITHIUM COMPLEX EP là loại mỡ chịu nhiệt, thành phần chơ bản với chất làm đặc phức lithium cho
mỡ bôi trơn có thời gian sử dụng dài.
- LITHIUM COMPLEX EP chịu được nước và chịu được tải trọng cao, chống lão hoá tốt và đặc. Biệt là
chống mài mòn cao

- LITHIUM COMPLEX EPđược đề nghị sử dụng cho tất cả các kiểu bôi trơn mà thời gian sử dụng dài với
yêu cầu nhiệt độ và chống ăn mòn
- LITHIUM COMPLEX EP phù hợp cho bôi trơn các trục quay chịu tải với thời gian sử dụng dài.
+ Động cơ điện trong ngành hoá chất
+ Mang tải trong ly hợp ô-tô
+ Chịu tải trong các quạt không khí nóng
+ Chịu tải trong các máy

MỠ BÔI TRƠN ĐA DỤNG

MỠ CÔNG NGHIỆP

CASSIDA GREASE XTS


CASSIDA GREASE XTS: Là một loại mỡ silicon màu trắng chịu nhiệt độ cao chất làm đặc PTFE được dùng bôi trơn bảo vệ van vòi, gioăng phớt trong ngành sản xuất bia, rượi nước giải khát và trong trong sản xuất thực phẩm với dãi nhiệt độ làm việc rộng.

CASSIDA GREASE XTS được ứng dụng:
- Mỡ bôi trơn làm việc với nhiệt độ rất cao lên đến 270 độ C
- Có thể bôi trơn tại những vị trí tiếp xúc với hóa chất và axit
- Bôi trơn cho vòng bi và các thiết bị đo và con lăn
- Có thể bôi trơn và bảo vệ các dụng cụ nhựa và cao su
- Bôi trơn vòng bi và con lăn có tiếp xúc với rượi, cồn và các thành phần hữa cơ

CASSIDA GREASE XTS có các ưu điểm:
- Kháng nước, hơi nước và các dung môi hữu cơ.
- Độ ổn định cơ học.
- Chống ăn mòn hiệu quả.
- Đặc tính kết dính tốt.
- Mùi hương tự nhiên
- Hóa trơ hoặc không phản ứng khi tiếp xúc với axit mạnh, kiềm và halogen.
Chứng chỉ an toàn thực phẩm cấp: NSF H1

CASSIDA GREASE VTS 3

CASSIDA GREASE VTS 3: Là loại mỡ silicon màu trắng, chất làm đặc PTFE được dùng bôi trơn làm kín cho van, vòi, gioăng phớt, tương hợp với vật liệu EPDM (ethylene-propylene-diene rubber) trong ngành sản xuất bia, rượi nước giải khát và các ngành công nghiệp thực phẩm.

CASSIDA GREASE VTS 3 được ứng dụng:
- Bôi trơn bảo vệ làm kín vòi nước, van và phụ kiện với EPDM
- Khuyến cáo để bôi trơn tất cả các loại vòi nước, đo lưu lượng và phụ kiện được sử dụng cho việc xử lý nước, đồ uống và bia
- Khuyến cáo sử dụng trong khử trùng
- Không được đề xuất để sử dụng trong vòng bi tốc độ cao hoặc máy móc tải nặng

CASSIDA GREASE VTS 3 có ưu điểm:
- Kháng nước xuất sắc không rửa trôi bằng nước lạnh và nóng, hơi nước, dung dịch khử khuẩn và các dung môi hữu cơ
- Đặc tính kết dính tốt
- Mùi hương tự nhiên
- Khả năng tương thích đàn hồi tuyệt vời
- Nhiệt độ làm việc -40 --> 150 độ C, trong thời gian ngắn có thể chịu được nhiệt độ lên tới 250 độ C.

Cassida Mỡ VTS 3 không tương thích với loại mỡ khác. Tất cả các thiết bị phải được làm sạch một cách cẩn thận trước khi áp dụng Cassida Mỡ VTS 3.
Chứng nhận an toàn thực phẩm: NSF H1, Koshe, Halal

FM GREASE HD 2

FM GREASE HD 2: Là mỡ bôi trơn chịu tải nặng nặng được phát triển đặc biệt để bôi trơn máy móc, chẳng hạn như máy được sử dụng để xử lý thức ăn vật nuôi và thức ăn gia súc. Mỡ bao gồm chất làm đặc phức nhôm và dầu gốc bán tổng hợp và các chất phụ gia được lựa chọn chọn để đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của ngành công nghiệp thực phẩm và nước giải khát.

FM GREASE HD 2 được ứng dụng:
• Dùng bôi trơn cho vòng bi và con lăn có tốc độ trung bình
• Ứng dụng nặng tải và sốc tải
• Các mối nối, mối liên kết khớp nối

FM GREASE HD 2 có ưu điểm:
• Kháng với nước nóng và lạnh rất tốt
• Độ ổn định cơ học tuyệt vời
• Phòng chống ăn mòn tốt
• Đặc tính kết dính tốt
• Mùi hương tự nhiên
• Nhiệt độ làm việc -10°C to +140°C (lê tới +150 °C)
Chứng chỉ an toàn thực phẩm: NSF H1

CASSIDA GREASE RLS SERIES

CASSIDA GREASE RLS SERIES: Là mỡ bôi trơn phức nhôm tổng hợp hiệu suất cao. Sử dụng trên vòng bi, ống lót và sự kết nối trong thiết bị SXTP. Chúng được dựa trên một chất làm đặc phức nhôm, dầu gốc tổng hợp và các chất phụ gia được lựa chọn phù hợp có khả năng để đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống

CASSIDA GREASE RLS SERIES được ứng dụng:
- Cassida Mỡ RLS 00 / RLS 0
• Bôi trơn cho hộp số bánh răng chịu tải nhẹ
• Hệ thống bôi trơn tập trung bằng cách phun tự động
- Cassida Mỡ RLS 1 / RLS 2
• Bôi trơn vòng bi và con lăn
• Bôi trơn các liên kết khớp nối
• Hệ thống bôi trơn tập trung bằng cách phun tự động

CASSIDA GREASE RLS SERIES có ưu điểm:
• Độ tiêu hao ít và bảo vệ lâu dài cho thiết bị
• Khả năng chịu nước tốt đảm bảo bảo vệ lâu dài ngay cả trong sự hiện diện của một lượng lớn nước
•  Độ ổn định cơ học tốt. Chống lại sự hình thành cặn gây ra bởi quá trình oxy hóa ở nhiệt độ vận hành cao.
• Bảo vệ chống ăn mòn hiệu quả.
• Đặc tính kết dính tốt giảm tổn thất do đó làm giảm tiêu thụ dầu mỡ
• Mùi hương vị tự nhiêu

CASSIDA GREASE RLS SERIES có nhiệt độ làm việc:
RLS 00: -45°C to +100°C (peak up to +120°C)
RLS 0: -40°C to +100°C (peak up to +120°C)
RLS 1: -40°C to +120°C (peak up to +140°C)
RLS 2: -35°C to +120°C (peak up to +140°C)
Chứng chỉ an toàn thực phẩm: NSF H1